Giới thiệu máy máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ
Bạn có phải là người sử dụng khí nitơ thường xuyên?
Atlas Copco LZ là nền tảng tiết kiệm chi phí, hiệu suất cao của hệ thống tạo khí nitơ của bạn.
Máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ mang lại cho bạn sản phẩm có diện tích nhỏ, cần ít bảo trì và thời gian ngừng hoạt động tối thiểu.
Máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ không ảnh hưởng đến chất hấp phụ của máy tạo khí nitơ, hệ thống của bạn cũng sẽ hoạt động được lâu hơn.

Máy nén khí pít-tông luôn trình bày gói sản phẩm hấp dẫn: chắc chắn, ít bảo trì và hiệu quả năng lượng. Tuy nhiên, hiệu suất cao này thường đi cùng mức tiếng ồn cao và ít tùy chọn điều khiển. Atlas Copco LZ loại bỏ nhược điểm này.
Máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ có dòng sản phẩm với các tùy chọn công suất (5,5–15KW), áp suất (4–10 bar) và điện thế (230/400/460V) khác nhau.
Chọn từ những tùy chọn tích hợp linh hoạt: pack và full feature, phiên bản gắn đế và gắn bình (cho LZ 7/10).
Ưu điểm máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ

Ưu điểm kỹ thuật
Hoạt động liên tục
LZ có thể cung cấp chu trình hoạt động 100% cho dịch vụ không ngắt quãng nhờ vào công nghệ không dầu và hệ thống quạt làm mát bên trong.
100% khí không dầu
Đạt chứng nhận ISO 8573-1 CLASS 0 (2010) của LZ tạo ra khí có độ sạch không cần phải bàn cãi.
Ưu điểm thiết kế
LZ được tích hợp Mk 5 của Atlas Copco để mang đến cho bạn tính năng theo dõi và điều khiển điện tử tiên tiến. Bộ điều khiển một chạm dễ sử dụng, tối ưu hóa cả hiệu suất và độ tin cậy.
Với tuổi thọ vận hành 20.000 giờ, LZ là người bạn đồng hành lâu dài của bạn.
Thông số kỹ thuật Máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ
Compressor type |
Maximum working pressure |
FAD @ 50 Hz |
FAD @ 60 Hz |
Installed motor power |
Noise level |
Vessel |
Version |
Dewpoint FF |
|||||||
bar | psig | l/s | m3/min | cfm | l/s | m3/min | cfm | kW | hp | dB(A) | l | ° C | ° F | ||
LZ 7-10 | 10 | 145 | 11 | 0.66 | 23.3 | 12 | 0.72 | 25.4 | 5.5 | 7.5 | 72 | 270
500 |
BM/TM/FF* | 3 | 37 |
LZ 10-10 | 10 | 145 | 15.5 | 0.93 | 32.8 | 18.2 | 1.1 | 38.9 | 7.5 | 10 | 74 | 270
500 |
BM/TM/FF* | 3 | 37 |
LZ 15 | 10 | 145 | 22 | 1.32 | 46.6 | 24 | 1.44 | 50.8 | 11 | 15 | 75 | – | BM | – | – |
LZ 20 | 10 | 145 | 31 | 1.86 | 65.6 | 36.4 | 2.2 | 77.8 | 15 | 20 | 77 | – | BM | – | – |
* BM: gắn trên đế – TM: gắn trên thùng – FF: đầy đủ tính năng.
** Điện áp: 400 50Hz – 230/380/460 60Hz.
*** Hiệu suất của thiết bị được đo theo ISO 1217, Ed.4, Annex C-2009.
**** Độ ồn trung bình được đo theo mã kiểm tra ISO 2151/Pneurop/Cagi PN8NTC2; dung sai 3 dB(A).
Nhà phân phối máy nén không dầu cao cấp Atlas Copco LZ
- Công Ty TNHH Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Đại An
- Địa chỉ: Số 71 Đường 475, Tổ 29, Khu phố 5, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Hotline: 0914133723